安稳

(安穩)ān wěn
Âm Hán Việt:AN ỔN

ổn định

Ví dụ câu thực tế

经过多年的漂泊迁徙,一家人终于在这个风景秀丽的小镇过上了安稳的生活。

jīng guò duō nián de piāo bó qiān xǐ, yī jiā rén zhōng yú zài zhè ge fēng jǐng xiù lì de xiǎo zhèn guò shàng le ān wěn de shēng huó.

Sau nhiều năm lang thang và di cư, cuối cùng gia đình cũng có được cuộc sống ổn định tại thị trấn xinh đẹp này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.