安排
bố trí, sắp xếp
Ví dụ câu thực tế
他告诉我明天的活动安排。
tā gào sù wǒ míng tiān de huó dòng ān pái.
Anh ấy nói cho tôi các hoạt động đã được sắp xếp trong ngày mai.
下午的会议,我已经安排好了。
xià wǔ de huì yì, wǒ yǐ jīng ān pái hǎo le.
Tôi đã sắp xếp cuộc gặp buổi chiều rồi.
他的安排让大家都很满意。
tā de ān pái ràng dà jiā dōu hěn mǎn yì.
Mọi người đều hài lòng với sự sắp xếp của anh ấy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.