安定
Các tầng nghĩa / Phát âm
tính từ. ổn định; v. ổn định
thị trấn Anting ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
Ví dụ câu thực tế
经过多方协调努力,动荡的局势终于逐渐安定了下来。
jīng guò duō fāng xié tiáo nǔ lì, dòng dàng de jú shì zhōng yú zhú jiàn ān dìng le xià lái.
Sau nỗ lực phối hợp của nhiều bên, tình hình hỗn loạn cuối cùng đã ổn định.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.