安宁

(安寧)Ān níng
Âm Hán Việt:AN TRỮ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Ān níng

bình yên

#2ān níng

yên bình / yên tĩnh / điềm tĩnh / thanh thản / không lo lắng

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分安宁,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn ān níng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất yên tĩnh, được người tiêu dùng yêu thích.

远离城市的喧嚣,乡下宁静祥和的生活让他的内心倍感安宁。

yuǎn lí chéng shì de xuān xiāo, xiāng xià níng jìng xiáng hé de shēng huó ràng tā de nèi xīn bèi gǎn ān níng.

Rời xa sự ồn ào, náo nhiệt của thành phố, cuộc sống yên bình, thanh bình nơi miền quê khiến anh cảm thấy thật bình yên.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.