守卫

(守衛)shǒu wèi

canh gác / phòng thủ

Ví dụ câu thực tế

守卫在边境哨所隐蔽工事中的神枪手,透过高倍光学瞄准镜把枪口十字线牢牢对准了潜伏在树丛里的可疑目标。

shǒu wèi zài biān jìng shào suǒ yǐn bì gōng shì zhōng de shén qiāng shǒu, tòu guò gāo bèi guāng xué miáo zhǔn jìng bǎ qiāng kǒu shí zì xiàn láo láo duì zhǔn le qián fú zài shù cóng lǐ de kě yí mù biāo.

Những tay súng bắn tỉa canh gác các công sự ẩn giấu ở đồn biên phòng kiên quyết nhắm nòng súng của họ vào mục tiêu khả nghi đang ẩn nấp trên cây thông qua kính ngắm quang học công suất cao.

看到纪录片镜头前那位在风雪严寒中依然赤胆忠心守卫祖国边防孤岛的年轻边防战士,全场师生禁不住热泪滚滚流下。

kàn dào jì lù piàn jìng tóu qián nà wèi zài fēng xuě yán hán zhōng yī rán chì dǎn zhōng xīn shǒu wèi zǔ guó biān fáng gū dǎo de nián qīng biān fáng zhàn shì, quán chǎng shī shēng jīn bú zhù rè lèi gǔn gǔn liú xià.

Chứng kiến ​​người lính biên phòng trẻ trước ống kính máy ảnh tài liệu đã dũng cảm, trung thành bảo vệ hòn đảo biên giới biệt lập của quê hương trong gió, tuyết và cái lạnh buốt giá, tất cả thầy trò trên khán đài đều không khỏi rơi nước mắt.

无论是守卫边疆的卫士还是人民警察,都时刻保持着对党和人民的绝对忠诚。

wú lùn shì shǒu wèi biān jiāng de wèi shì hái shì rén mín jǐng chá, dōu shí kè bǎo chí zhe duì dǎng hé rén mín de jué duì zhōng chéng.

Dù là bộ đội biên phòng hay công an nhân dân, họ vẫn luôn giữ lòng trung thành tuyệt đối với đảng và nhân dân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.