守候
chăm sóc ai đó
Ví dụ câu thực tế
急救中心重症抢救室大门外,白发苍苍的老伴与儿女们通宵达旦地默默守候,双手合十虔诚期盼着老人的平安归来。
jí jiù zhōng xīn zhòng zhèng qiǎng jiù shì dà mén wài, bái fà cāng cāng de lǎo bàn yǔ ér nǚ men tōng xiāo dá dàn dì mò mò shǒu hòu, shuāng shǒu hé shí qián chéng qī pàn zhe lǎo rén de píng ān guī lái.
Ngoài cổng phòng chăm sóc đặc biệt của trung tâm cấp cứu, người vợ tóc trắng cùng các con đã im lặng chờ đợi suốt đêm, chắp tay và thành kính mong chờ sự trở về an toàn của ông lão.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.