宇航员

(宇航員)yǔ háng yuán
Âm Hán Việt:VŨ HÀNG VIÊN

phi hành gia, nhà du hành vũ trụ

Ví dụ câu thực tế

宇航员顺利完成了太空任务。

yǔ háng yuán shùn lì wán chéng le tài kōng rèn wù.

Phi hành gia đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ ngoài vũ trụ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.