宁愿

(寧願)nìng yuàn
Âm Hán Việt:TRỮ NGUYỆN

thích hơn

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真宁愿各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nìng yuàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nghiêm túc thực hiện mọi yêu cầu công việc.

面对原则底线问题,他宁愿放弃眼前的利益,也坚决不做违心之事。

miàn duì yuán zé dǐ xiàn wèn tí, tā nìng yuàn fàng qì yǎn qián de lì yì, yě jiān jué bù zuò wéi xīn zhī shì.

Đối mặt với vấn đề mấu chốt của nguyên tắc, ông thà từ bỏ lợi ích trước mắt còn hơn làm bất cứ điều gì trái với ý mình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.