宁可
(寧可)khá là
Ví dụ câu thực tế
为了确保工程施工质量和安全,我们宁可多花时间,也绝不抢工期偷工减料。
wèi le què bǎo gōng chéng shī gōng zhì liàng hé ān quán, wǒ men nìng kě duō huā shí jiān, yě jué bù qiǎng gōng qī tōu gōng jiǎn liào.
Để đảm bảo chất lượng và an toàn khi thi công dự án, chúng tôi thà dành nhiều thời gian hơn là cắt giảm tiến độ thi công.
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真宁可各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nìng kě gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.