孵化

fū huà
Âm Hán Việt:PHU HOÁ

ấp trứng

Ví dụ câu thực tế

随着政策的大力扶持,这个高新技术创业孵化园区吸引了数百家初创科技企业入驻。

suí zhe zhèng cè de dà lì fú chí, zhè ge gāo xīn jì shù chuàng yè fū huà yuán qū xī yǐn le shù bǎi jiā chū chuàng kē jì qǐ yè rù zhù.

Với sự hỗ trợ chính sách mạnh mẽ, khu ươm tạo doanh nhân công nghệ cao này đã thu hút hàng trăm công ty công nghệ khởi nghiệp đến định cư.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.