孪生姐妹
(孿生姐妹)chị em sinh đôi
Ví dụ câu thực tế
这对孪生姐妹不仅长相一模一样,而且心灵相通、感情十分要好。
zhè duì luán shēng jiě mèi bù jǐn zhǎng xiàng yī mú yī yàng, ér qiě xīn líng xiāng tōng, gǎn qíng shí fēn yào hǎo.
Hai chị em sinh đôi này không chỉ giống hệt nhau mà còn có mối liên hệ mật thiết và rất thân thiết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.