孩子们
(孩子們)trẻ em
Ví dụ câu thực tế
孩子们渴望到外面去玩。
hái zi men kě wàng dào wài miàn qù wán.
Bọn trẻ khao khát được ra ngoài chơi.
孩子们在操场上争抢足球。
hái zi men zài cāo chǎng shàng zhēng qiǎng zú qiú.
Bọn trẻ đang tranh cướp bóng trên sân thể thao.
孩子们在操场上欢快地奔跑。
hái zi men zài cāo chǎng shàng huān kuài dì bēn pǎo.
Lũ trẻ chạy nhảy tung tăng trên sân tập.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.