学生
(學生)học sinh, sinh viên
Ví dụ câu thực tế
学校里有很多新学生。
xué xiào lǐ yǒu hěn duō xīn xué shēng.
Trong trường có nhiều học sinh mới.
我们学校里的学生很多。
wǒ men xué xiào lǐ de xué shēng hěn duō.
Trong trường chúng tôi có nhiều học sinh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.