学堂
(學堂)trường học
Ví dụ câu thực tế
书声琅琅穿过江南古典私家园林的朱红格窗在小桥流水上空回荡,这座建于清朝乾隆年间的古老学堂仿佛瞬间被重新注入了勃勃生机。
shū shēng láng láng chuān guò jiāng nán gǔ diǎn sī jiā yuán lín de zhū hóng gé chuāng zài xiǎo qiáo liú shuǐ shàng kōng huí dàng, zhè zuò jiàn yú qīng cháo qián lóng nián jiān de gǔ lǎo xué táng fǎng fú shùn jiān bèi chóng xīn zhù rù le bó bó shēng jī.
Tiếng sách đi qua cửa sổ mắt lưới màu đỏ son của khu vườn tư nhân cổ điển ở phía nam sông Dương Tử vang vọng qua những cây cầu nhỏ và dòng nước chảy. Ngôi trường cổ kính được xây dựng từ thời Càn Long của nhà Thanh này dường như ngay lập tức được tiếp thêm sức sống.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.