孤单
(孤單)cô đơn
Ví dụ câu thực tế
远在他乡求学的第一年,每逢传统佳节他总会感到有些孤单。
yuǎn zài tā xiāng qiú xué de dì yī nián, měi féng chuán tǒng jiā jié tā zǒng huì gǎn dào yǒu xiē gū dān.
Trong năm đầu tiên du học ở nước ngoài, anh luôn cảm thấy có chút cô đơn trong những dịp lễ hội truyền thống.
这种特色风格在同类产品中显得十分孤单,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gū dān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất cô đơn, được người tiêu dùng yêu thích.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.