孝顺
(孝順)hiếu thảo
Ví dụ câu thực tế
这个年轻小伙子不仅在工作中踏实肯干,而且在家里也是个知冷知热的孝顺儿子。
zhè ge nián qīng xiǎo huǒ zi bù jǐn zài gōng zuò zhōng tà shí kěn gàn, ér qiě zài jiā lǐ yě shì gè zhī lěng zhī rè de xiào shùn ér zi.
Chàng trai trẻ này không chỉ thực tế, chăm chỉ trong công việc mà còn là người con hiếu thảo ở nhà, biết ngày lạnh cũng như ngày nóng.
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真孝顺各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiào shùn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.