孙子
(孫子)Các tầng nghĩa / Phát âm
cháu trai
cháu trai / con trai của con trai
Ví dụ câu thực tế
他把他的孙子管得很紧。
tā bǎ tā de sūn zi guǎn dé hěn jǐn.
Ông ấy quản lý cháu trai mình rất chặt.
爷爷非常喜欢自己的孙子。
yé yé fēi cháng xǐ huān zì jǐ de sūn zi.
Ông nội rất thích cháu trai của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.