孙子

(孫子)Sūn zǐ
Âm Hán Việt:TÔN TỬ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Sūn zǐ

cháu trai

#2sūn zi

cháu trai / con trai của con trai

Ví dụ câu thực tế

他把他的孙子管得很紧。

tā bǎ tā de sūn zi guǎn dé hěn jǐn.

Ông ấy quản lý cháu trai mình rất chặt.

爷爷非常喜欢自己的孙子。

yé yé fēi cháng xǐ huān zì jǐ de sūn zi.

Ông nội rất thích cháu trai của mình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.