孕妇
(孕婦)phụ nữ mang thai
Ví dụ câu thực tế
在拥挤繁忙的早高峰公共交通车厢内,乘客们都会主动起身,将爱心专座礼貌让给行动不便的孕妇。
zài yōng jǐ fán máng de zǎo gāo fēng gōng gòng jiāo tōng chē xiāng nèi, chéng kè men dū huì zhǔ dòng qǐ shēn, jiāng ài xīn zhuān zuò lǐ mào ràng gěi xíng dòng bù biàn de yùn fù.
Trên các toa xe công cộng đông đúc, tấp nập vào giờ cao điểm buổi sáng, hành khách sẽ chủ động đứng dậy và lịch sự nhường ghế tình yêu cho bà bầu hạn chế khả năng di chuyển.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.