嬉笑

xī xiào
Âm Hán Việt:HI TIẾU

cười đùa và chơi đùa

Ví dụ câu thực tế

下课欢快的钟声在走廊内骤然敲响,整洁宁静的校园瞬间沸腾起来,宽阔的塑胶操场上到处是少年儿童在明媚阳光下欢快嬉笑追逐的身影。

xià kè huān kuài de zhōng shēng zài zǒu láng nèi zhòu rán qiāo xiǎng, zhěng jié níng jìng de xiào yuán shùn jiān fèi téng qǐ lái, kuān kuò de sù jiāo cāo chǎng shàng dào chù shì shào nián ér tóng zài míng mèi yáng guāng xià huān kuài xī xiào zhuī zhú de shēn yǐng.

Tiếng chuông vui vẻ đột nhiên vang lên ngoài hành lang khi tan học xong, khuôn viên gọn gàng và yên tĩnh lập tức sôi sục. Sân chơi nhựa rộng rãi đầy ắp trẻ em cười đùa, rượt đuổi nhau vui vẻ dưới ánh nắng rực rỡ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.