嫩芽
chồi non
Ví dụ câu thực tế
清晨太阳初升时,茶农们穿行在翠绿的茶园梯田间忙碌地采摘嫩芽。
qīng chén tài yáng chū shēng shí, chá nóng men chuān xíng zài cuì lǜ de chá yuán tī tián jiān máng lù dì cǎi zhāi nèn yá.
Khi mặt trời mọc vào buổi sáng sớm, những người trồng chè đang tất bật hái búp giữa những thửa ruộng bậc thang vườn chè xanh mướt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.