嫩绿
(嫩綠)xanh non; xanh nhạt
Ví dụ câu thực tế
初春时节,微风吹拂着河岸边垂下的嫩绿柳枝,如同一帘帘绿色的丝绢。
chū chūn shí jié, wēi fēng chuī fú zhe hé àn biān chuí xià de nèn lǜ liǔ zhī, rú tóng yī lián lián lǜ sè de sī juàn.
Đầu xuân, những cơn gió nhẹ thổi thổi những cành liễu xanh dịu dàng rủ xuống bờ sông, tựa như tấm rèm lụa xanh.
早市菜摊前,早起的老街坊们正弯着腰用手仔细挑拣着菜农刚刚从近郊大棚里采摘运来的水嫩绿叶菜。
zǎo shì cài tān qián, zǎo qǐ de lǎo jiē fāng men zhèng wān zhe yāo yòng shǒu zǐ xì tiāo jiǎn zhe cài nóng gāng gāng cóng jìn jiāo dà péng lǐ cǎi zhāi yùn lái de shuǐ nèn lǜ yè cài.
Trước những sạp rau chợ sáng, những người hàng xóm già dậy sớm đang cúi xuống cẩn thận chọn những loại rau lá xanh mềm mà những người nông dân trồng rau vừa hái và vận chuyển từ nhà kính ngoại ô về.
初春时节东风送暖,未名湖畔一株株婀娜多姿的垂柳树悄然爆出点点嫩绿新芽,随风轻拂泛起层层春意盎然的涟漪。
chū chūn shí jié dōng fēng sòng nuǎn, wèi míng hú pàn yī zhū zhū ē nuó duō zī de chuí liǔ shù qiǎo rán bào chū diǎn diǎn nèn lǜ xīn yá, suí fēng qīng fú fàn qǐ céng céng chūn yì àng rán de lián yī.
Đầu xuân, gió đông mang đến hơi ấm, những hàng liễu rủ duyên dáng bên hồ Weiming lặng lẽ đâm chồi nảy lộc, tạo nên những gợn sóng mùa xuân trong làn gió nhẹ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.