嫌疑
sự nghi ngờ
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代嫌疑研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xián yí yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về nghi phạm hiện đại.
办案民警在对案发现场周边监控进行逐秒排查后,成功锁定了这名具有重大作案作案动机嫌疑的涉案嫌疑人。
bàn àn mín jǐng zài duì àn fā xiàn chǎng zhōu biān jiān kòng jìn xíng zhú miǎo pái chá hòu, chéng gōng suǒ dìng le zhè míng jù yǒu zhòng dà zuò àn zuò àn dòng jī xián yí de shè àn xián yí rén.
Sau khi tiến hành điều tra từng giây qua camera giám sát xung quanh hiện trường vụ án, lực lượng cảnh sát thụ lý vụ án đã xác định thành công nghi phạm bị tình nghi có động cơ phạm tội chính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.