嫂子

sǎo zi
Âm Hán Việt:TẨU TỬ

chị/em dâu

Ví dụ câu thực tế

有关部门将严格依照相关法律法规对嫂子进行严肃处理。

yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì sǎo zi jìn xíng yán sù chǔ lǐ.

Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý chị dâu theo đúng pháp luật và quy định liên quan.

大哥常年远在千里之外的边防高山雷达站坚守边陲战位,是勤劳贤惠的大嫂子用柔弱双肩一人撑起了照料公婆与抚育侄子的家庭大后方。

dà gē cháng nián yuǎn zài qiān lǐ zhī wài de biān fáng gāo shān léi dá zhàn jiān shǒu biān chuí zhàn wèi, shì qín láo xián huì de dà sǎo zi yòng róu ruò shuāng jiān yī rén chēng qǐ le zhào liào gōng pó yǔ fǔ yù zhí zi de jiā tíng dà hòu fāng.

Người anh cả luôn ở trạm radar núi biên giới cách xa hàng ngàn dặm và giữ vững vị trí của mình ở biên giới. Đó là người chị dâu cần cù, đức độ, là người gánh sau lưng gia đình bằng đôi vai yếu ớt, chăm sóc bố mẹ chồng và nuôi dạy cháu trai.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.