媳妇
(媳婦)Các tầng nghĩa / Phát âm
con dâu
(dialect) wife / (dialect) young married woman
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
媳妇,你怎么把这件事给忘了?
xí fù, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?
Vợ ơi, sao em quên chuyện này vậy?
刚过门不久的新媳妇知书达礼、手脚勤快,不仅把家里收拾得一尘不染,还孝敬体贴公婆照顾邻里,赢得了全村老少一致交口称赞。
gāng guò mén bù jiǔ de xīn xí fù zhī shū dá lǐ, shǒu jiǎo qín kuài, bù jǐn bǎ jiā lǐ shōu shí dé yī chén bù rǎn, hái xiào jìng tǐ tiē gōng pó zhào gù lín lǐ, yíng dé le quán cūn lǎo shào yí zhì jiāo kǒu chēng zàn.
Con dâu mới về nhà là người có học thức, lễ phép và siêng năng. Không chỉ giữ nhà cửa sạch sẽ, cô còn là người hiếu thảo, ân cần với bố mẹ chồng và chăm sóc hàng xóm. Cô được cả làng già trẻ nhất trí khen ngợi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.