婚纱
(婚紗)váy cưới
Ví dụ câu thực tế
新娘身着一袭手工缝制、缀满蕾丝的洁白婚纱,在亲友的祝福声中款款步入礼堂。
xīn niáng shēn zhe yī xí shǒu gōng féng zhì, zhuì mǎn lěi sī de jié bái hūn shā, zài qīn yǒu de zhù fú shēng zhōng kuǎn kuǎn bù rù lǐ táng.
Cô dâu mặc váy cưới màu trắng khâu tay đính ren, bước vào khán phòng trong sự chúc phúc của người thân, bạn bè.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.