娶

qǔ
Âm Hán Việt:THÚ

(đối với nam) cưới (một người nữ)

Ví dụ câu thực tế

小伙子勤劳朴实、踏实肯干,终于如愿以偿迎娶了相恋多年的贤惠姑娘。

xiǎo huǒ zi qín láo pǔ shí, tà shí kěn gàn, zhōng yú rú yuàn yǐ cháng yíng qǔ le xiāng liàn duō nián de xián huì gū niáng.

Chàng trai cần cù, thực tế và chịu khó, cuối cùng đã đạt được ước nguyện và cưới được cô gái đức hạnh mà anh đã yêu nhiều năm.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真娶各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.