娱乐场所

(娛樂場所)yú lè chǎng suǒ

nơi giải trí

Ví dụ câu thực tế

公安机关依法全面取缔了该地下非法从事涉黄赌毒交易的违规豪华夜总会娱乐场所。

gōng ān jī guān yī fǎ quán miàn qǔ dì le gāi dì xià fēi fǎ cóng shì shè huáng dǔ dú jiāo yì de wéi guī háo huá yè zǒng huì yú lè chǎng suǒ.

Theo quy định của pháp luật, các cơ quan công an đã cấm toàn diện địa điểm giải trí hộp đêm sang trọng bất hợp pháp tham gia trái phép vào các hoạt động khiêu dâm, cờ bạc và giao dịch ma túy.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.