娇气
(嬌氣)dễ vỡ; nhạy cảm
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分娇气,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jiāo qì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất yếu đuối, được người tiêu dùng yêu thích.
父母应当从小培养孩子的独立生活能力,切忌让他们养成娇气任性的毛病。
fù mǔ yīng dāng cóng xiǎo péi yǎng hái zi de dú lì shēng huó néng lì, qiè jì ràng tā men yǎng chéng jiāo qì rèn xìng de máo bìng.
Cha mẹ nên rèn luyện cho con khả năng sống tự lập ngay từ khi còn nhỏ và tránh để chúng hình thành thói quen cáu kỉnh, cố chấp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.