威信

wēi xìn
Âm Hán Việt:UY TÍN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1wēi xìn

uy tín / danh tiếng / sự tin tưởng / tín nhiệm với người dân

#2Wēi xìn

uy tín

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代威信研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wēi xìn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về uy tín hiện đại.

这位老书记在基层扎根四十年全心全意为老百姓办实事谋福利,在全体村民心中享有极高的崇高威信。

zhè wèi lǎo shū jì zài jī céng zhā gēn sì shí nián quán xīn quán yì wèi lǎo bǎi xìng bàn shí shì móu fú lì, zài quán tǐ cūn mín xīn zhōng xiǎng yǒu jí gāo de chóng gāo wēi xìn.

Vị bí thư già này đã bén rễ ở cơ sở 40 năm và tận tâm làm những việc thiết thực cho nhân dân, mang lại lợi ích cho nhân dân. Ông có uy tín cực kỳ cao trong lòng mọi người dân làng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

威信 [wēi xìn] (UY TÍN) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK