姨
cô; dì
Ví dụ câu thực tế
远道而来的大姨带了满满两箱家乡纯正特产登门探亲,全家人欢聚一堂共进丰盛晚餐。
yuǎn dào ér lái de dà yí dài le mǎn mǎn liǎng xiāng jiā xiāng chún zhèng tè chǎn dēng mén tàn qīn, quán jiā rén huān jù yī táng gòng jìn fēng shèng wǎn cān.
Người cô từ phương xa về mang theo hai thùng đầy đặc sản thuần khiết quê hương về thăm họ hàng, cả gia đình quây quần bên nhau dùng bữa tối thịnh soạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
(thông tục) chị em gái của mẹ / dì ruột
bà dì (chị em của bà ngoại); bà dì họ / (Đài Loan, cũ) dì của chồng
chồng của dì / chú
chồng của chị em của mẹ / chồng dì
chị em gái của mẹ / dì ruột
chồng của dì / chồng của chị em gái của mẹ
dì ruột / concubine của cha (xưa)
em gái của vợ / em vợ
chị gái của vợ / chị vợ
(từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cười mỉm hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.