姥爷
(姥爺)ông ngoại
Ví dụ câu thực tế
退伍多年的姥爷精神矍铄,经常坐在葡萄架下给我讲述当年抗美援朝的战斗故事。
tuì wǔ duō nián de lǎo yé jīng shén jué shuò, jīng cháng zuò zài pú táo jià xià gěi wǒ jiǎng shù dāng nián kàng měi yuán cháo de zhàn dòu gù shì.
Ông nội tôi, người đã giải ngũ nhiều năm, tinh thần vui vẻ, thường ngồi dưới giàn nho kể cho tôi nghe những câu chuyện về cuộc chiến chống Mỹ xâm lược và viện trợ Triều Tiên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.