姜
(薑)Các tầng nghĩa / Phát âm
gừng
gừng
biến thể của 薑|姜[jiang1]
Ví dụ câu thực tế
做清蒸鱼时放上几片新鲜生姜和葱段,不仅能有效去腥还能提升鱼肉的鲜味。
zuò qīng zhēng yú shí fàng shàng jǐ piàn xīn xiān shēng jiāng hé cōng duàn, bù jǐn néng yǒu xiào qù xīng hái néng tí shēng yú ròu de xiān wèi.
Khi làm cá hấp, cho thêm vài lát gừng tươi và hành lá không chỉ khử mùi tanh hiệu quả mà còn tăng thêm vị umami cho cá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nghệ
bánh gừng
nước gừng
màu gừng
Jiang Rong (1946-), bút danh của Lü Jiamin 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2], nhà văn Trung Quốc
gừng càng già càng cay (thành ngữ) / càng lớn tuổi, càng khôn ngoan
Jiang Wen (1963-), đạo diễn điện ảnh thế hệ thứ sáu của Trung Quốc
Jiang Ziya (khoảng năm 1100 TCN, không rõ năm sinh năm mất), hiền triết bán huyền thoại, cố vấn cho Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2] và được cho là tác giả của "Lục thao" 六韜|六韬[Liu4 tao1], một trong Bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1]
Jiang Shinian (khoảng năm 2000 TCN), tên khai sinh của Thần Nông 神農|神农[Sheng2 nong2] Thần Nông, vị đầu tiên trong số các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4] và là người tạo ra nông nghiệp ở Trung Quốc
Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州[Tai4 zhou1], Jiangsu
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.