姜

(薑)jiāng
Âm Hán Việt:KHƯƠNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jiāng

gừng

#2Jiāng

gừng

#3jiāng

biến thể của 薑|姜[jiang1]

Ví dụ câu thực tế

做清蒸鱼时放上几片新鲜生姜和葱段,不仅能有效去腥还能提升鱼肉的鲜味。

zuò qīng zhēng yú shí fàng shàng jǐ piàn xīn xiān shēng jiāng hé cōng duàn, bù jǐn néng yǒu xiào qù xīng hái néng tí shēng yú ròu de xiān wèi.

Khi làm cá hấp, cho thêm vài lát gừng tươi và hành lá không chỉ khử mùi tanh hiệu quả mà còn tăng thêm vị umami cho cá.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

姜 [jiāng] (KHƯƠNG) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK