妨害
làm hại; gây nguy hại
Ví dụ câu thực tế
夜深人静之际在居民生活区楼道内肆意制造巨大噪音,不仅严重违背邻里公德,更涉嫌妨害公共治安秩序。
yè shēn rén jìng zhī jì zài jū mín shēng huó qū lóu dào nèi sì yì zhì zào jù dà zào yīn, bù jǐn yán zhòng wéi bèi lín lǐ gōng dé, gèng shè xián fáng hài gōng gòng zhì ān zhì xù.
Việc gây ồn ào bừa bãi ở hành lang khu dân cư vào lúc đêm khuya không chỉ vi phạm nghiêm trọng đạo đức khu phố mà còn bị nghi ngờ gây rối trật tự công cộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.