妖怪

yāo guài
Âm Hán Việt:YÊU QUÁI

quái vật

Ví dụ câu thực tế

在古典名著西游记中,孙悟空火眼金睛善于识破各种妖怪伪装成凡人的邪恶伎俩。

zài gǔ diǎn míng zhù xī yóu jì zhōng, sūn wù kōng huǒ yǎn jīn jīng shàn yú shí pò gè zhǒng yāo guài wěi zhuāng chéng fán rén de xié è jì liǎng.

Trong tiểu thuyết kinh điển Tây Du Ký, đôi mắt sắc bén của Tôn Ngộ Không rất giỏi nhìn thấu những thủ đoạn xấu xa của nhiều loại quái vật cải trang thành người phàm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.