妄想
v. hy vọng vô ích; n. ảo tưởng
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真妄想各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wàng xiǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và dự đoán nghiêm túc mọi yêu cầu công việc.
任何企图分裂国家主权领土完整的罪恶图谋,纯属痴心妄想,注定会彻底破产。
rèn hé qǐ tú fēn liè guó jiā zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng de zuì è tú móu, chún shǔ chī xīn wàng xiǎng, zhù dìng huì chè dǐ pò chǎn.
Bất kỳ nỗ lực tội phạm nào nhằm chia rẽ chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước đều chỉ là mơ tưởng và sẽ bị phá sản hoàn toàn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.