如实
(如實)một cách thực tế
Ví dụ câu thực tế
每一位受到组织谈话函询的党员公职人员,都必须本着对党和人民高度负责的严肃态度,向组织如实陈述所有客观真实情况。
měi yī wèi shòu dào zǔ zhī tán huà hán xún de dǎng yuán gōng zhí rén yuán, dōu bì xū běn zhe duì dǎng hé rén mín gāo dù fù zé de yán sù tài dù, xiàng zǔ zhī rú shí chén shù suǒ yǒu kè guān zhēn shí qíng kuàng.
Mỗi đảng viên, cán bộ bị tổ chức chất vấn đều phải khai báo trung thực mọi tình huống khách quan, đúng sự thật với tổ chức với thái độ nghiêm túc, có trách nhiệm cao độ với Đảng và nhân dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.