好玩
Các tầng nghĩa / Phát âm
thích đùa / thích chơi đùa
vui vẻ / thú vị / hay ho
Ví dụ câu thực tế
这个游戏真好玩儿。
zhè ge yóu xì zhēn hǎo wán ér.
Trò chơi này thật sự rất thú vị.
从小到大舅舅都十分疼爱他,每次逢年过节探亲都会给他买许多好玩的书籍和益智玩具。
cóng xiǎo dào dà jiù jiù dōu shí fēn téng ài tā, měi cì féng nián guò jié tàn qīn dū huì gěi tā mǎi xǔ duō hǎo wán de shū jí hé yì zhì wán jù.
Chú của anh rất yêu quý anh từ khi anh còn nhỏ và thường mua cho anh nhiều cuốn sách thú vị và đồ chơi giáo dục mỗi lần anh đến thăm họ hàng trong những ngày nghỉ lễ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.