好歹
n. tốt và xấu; adv. dù sao đi nữa
Ví dụ câu thực tế
出门在外不管工作多忙,好歹也要按时吃上一口热气腾腾的饭菜。
chū mén zài wài bù guǎn gōng zuò duō máng, hǎo dǎi yě yào àn shí chī shàng yī kǒu rè qì téng téng de fàn cài.
Dù bận rộn công việc đến đâu khi xa nhà bạn vẫn cần phải ăn một bữa nóng hổi đúng giờ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.