好客
hiếu khách
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分好客,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hào kè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hiếu khách, được người tiêu dùng yêu thích.
草原上的牧民热情好客,总是用最香浓的奶茶和手抓羊肉招待远方来客。
cǎo yuán shàng de mù mín rè qíng hào kè, zǒng shì yòng zuì xiāng nóng de nǎi chá hé shǒu zhuā yáng ròu zhāo dài yuǎn fāng lái kè.
Những người chăn nuôi trên thảo nguyên ấm áp và hiếu khách, luôn chiêu đãi du khách phương xa bằng trà sữa thơm nhất và thịt cừu được bắt bằng tay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.