好处
(好處)Các tầng nghĩa / Phát âm
điểm tốt, có ích
lợi ích; ưu điểm; công dụng / lợi nhuận; lợi ích / cũng đọc là [hao3 chu4]
Ví dụ câu thực tế
跑步对身体有很多好处。
pǎo bù duì shēn tǐ yǒu hěn duō hǎo chù.
Chạy bộ rất có ích cho sức khỏe.
运动对身体健康有好处。
yùn dòng duì shēn tǐ jiàn kāng yǒu hǎo chu.
Tập thể dục rất tốt cho sức khỏe của bạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.