好在
may mắn thay
Ví dụ câu thực tế
昨夜后山发生局部泥石流险情,好在村级网格巡查防汛人员提前巡查预警,所有受威胁群众均已安全转移。
zuó yè hòu shān fā shēng jú bù ní shí liú xiǎn qíng, hǎo zài cūn jí wǎng gé xún chá fáng xùn rén yuán tí qián xún chá yù jǐng, suǒ yǒu shòu wēi xié qún zhòng jūn yǐ ān quán zhuǎn yí.
Một trận lở đất cục bộ đã xảy ra ở vùng núi phía sau đêm qua. May mắn thay, lực lượng tuần tra lưới điện cấp làng và nhân viên kiểm soát lũ lụt đã tiến hành cảnh báo sớm và tất cả người dân bị đe dọa đã được di dời an toàn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.