好几
(好幾)một vài / khá nhiều
Ví dụ câu thực tế
他接连打了好几个喷嚏。
tā jiē lián dǎ le hǎo jǐ gè pēn tì.
Anh ấy hắt xì hơi liên tiếp mấy cái.
这个问题困扰了我好几天。
zhè ge wèn tí kùn rǎo le wǒ hǎo jǐ tiān.
Vấn đề này làm tôi phiền não suốt mấy ngày nay.
阳台上摆了好几盆鲜花。
yáng tái shàng bǎi le hǎo jǐ pén xiān huā.
Trên ban công bày mấy chậu hoa tươi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.