奥运会

(奧運會)Ào yùn huì
Âm Hán Việt:ÁO VẬN HỘI

Thế vận hội Olympic

Ví dụ câu thực tế

经过多年艰苦卓绝的训练,这名年轻选手终于获得了参加夏季奥运会的资格。

jīng guò duō nián jiān kǔ zhuó jué de xùn liàn, zhè míng nián qīng xuǎn shǒu zhōng yú huò dé le cān jiā xià jì ào yùn huì de zī gé.

Sau nhiều năm tập luyện mệt mỏi, vận động viên trẻ cuối cùng đã đủ điều kiện tham dự Thế vận hội Mùa hè.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.