奢望
v. nuôi những hy vọng phi thực tế; n. hy vọng phi thực tế
Ví dụ câu thực tế
他平生最大的心愿就是做一名教书育人的普通乡村教师,从不奢望大富大贵与名利显赫。
tā píng shēng zuì dà de xīn yuàn jiù shì zuò yī míng jiào shū yù rén de pǔ tōng xiāng cūn jiào shī, cóng bù shē wàng dà fù dà guì yǔ míng lì xiǎn hè.
Mong muốn lớn nhất trong đời của anh là được trở thành một giáo viên nông thôn bình thường, dạy dỗ và giáo dục mọi người. Anh ấy không bao giờ mong đợi được giàu có hay nổi tiếng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.