奢侈

shē chǐ
Âm Hán Việt:XA XỈ

xa xỉ

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分奢侈,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shē chǐ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất xa xỉ, được người tiêu dùng yêu thích.

对于勤俭持家的普通工薪家庭来说,购买昂贵的奢侈品并不切合实际。

duì yú qín jiǎn chí jiā de pǔ tōng gōng xīn jiā tíng lái shuō, gòu mǎi áng guì de shē chǐ pǐn bìng bù qiè hé shí jì.

Đối với những gia đình lao động bình thường siêng năng và tiết kiệm, việc mua những món đồ xa xỉ đắt tiền là không thực tế.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.