套装

(套裝)tào zhuāng

trang phục hoặc bộ đồ (quần áo) / bộ đồ phối hợp / bộ kit

Ví dụ câu thực tế

在专业教练的陪同指导下,游客穿戴好全套装备在珊瑚礁海域体验潜水探险。

zài zhuān yè jiào liàn de péi tóng zhǐ dǎo xià, yóu kè chuān dài hǎo quán tào zhuāng bèi zài shān hú jiāo hǎi yù tǐ yàn qián shuǐ tàn xiǎn.

Dưới sự hướng dẫn của các giảng viên chuyên nghiệp, du khách được trang bị đầy đủ trang thiết bị để trải nghiệm chuyến phiêu lưu lặn biển ở vùng nước rạn san hô.

在正式签订大型跨国成套装备采购商业合同之前,法务顾问团队必须逐字逐句严密审核不可抗力责任界定与索赔仲裁条款。

zài zhèng shì qiān dìng dà xíng kuà guó chéng tào zhuāng bèi cǎi gòu shāng yè hé tóng zhī qián, fǎ wù gù wèn tuán duì bì xū zhú zì zhú jù yán mì shěn hé bù kě kàng lì zé rèn jiè dìng yǔ suǒ péi zhòng cái tiáo kuǎn.

Trước khi chính thức ký kết hợp đồng thương mại mua sắm thiết bị hoàn chỉnh xuyên biên giới quy mô lớn, nhóm tư vấn pháp lý phải xem xét cẩn thận định nghĩa về trách nhiệm pháp lý bất khả kháng và điều khoản trọng tài khiếu nại từng chữ.

经过全家齐心协力连续数年的辛勤劳作打拼,他们终于在县城里买下了一套装修体面像样的宽敞三居室大新房。

jīng guò quán jiā qí xīn xié lì lián xù shù nián de xīn qín láo zuò dǎ pīn, tā men zhōng yú zài xiàn chéng lǐ mǎi xià le yī tào zhuāng xiū tǐ miàn xiàng yàng de kuān chǎng sān jū shì dà xīn fáng.

Sau mấy năm nỗ lực và chịu khó của cả gia đình, cuối cùng họ cũng mua được một căn nhà mới ba phòng ngủ rộng rãi, trang trí tươm tất ở thị trấn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.