套房
phòng suite / căn hộ / chung cư
Ví dụ câu thực tế
装修这套房子花费了不少资金。
zhuāng xiū zhè tào fáng zi huā fèi le bù shǎo zī jīn.
Việc sửa sang căn nhà này đã tốn không ít tiền của.
这套房子几年内升值了不少。
zhè tào fáng zi jǐ nián nèi shēng zhí le bù shǎo.
Căn nhà này trong mấy năm đã tăng giá khá nhiều.
这套房子卖三十万。
zhè tào fáng zi mài sān shí wàn.
Căn nhà này bán với giá 300 nghìn tệ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.