奖金

(獎金)jiǎng jīn
Âm Hán Việt:TƯỞNG KIM

tiền thưởng

Ví dụ câu thực tế

她因自己所作的努力而得到一笔奖金。

tā yīn zì jǐ suǒ zuò de nǔ lì ér dé dào yī bǐ jiǎng jīn.

Cô ấy nhận được một khoản tiền thưởng cho những nỗ lực của chính bản thân cô ấy.

我们年底发了一笔奖金。

wǒ men nián dǐ fā le yī bǐ jiǎng jīn.

Chúng tôi đã trả tiền thưởng vào cuối năm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

奖金 [jiǎng jīn] (TƯỞNG KIM) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu