奖章

(獎章)jiǎng zhāng

huy chương / LT:枚[mei2]

Ví dụ câu thực tế

他因勇敢而获得一枚奖章。

tā yīn yǒng gǎn ér huò dé yī méi jiǎng zhāng.

Anh ấy đã nhận được 1 chiếc huân chương vì sự dúng cảm của mình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.