奖品
(獎品)giải thưởng
Ví dụ câu thực tế
在校运动会闭幕式上,校长亲自为表现优异的各个班级代表颁发了丰厚的奖品。
zài xiào yùn dòng huì bì mù shì shàng, xiào zhǎng qīn zì wèi biǎo xiàn yōu yì de gè gè bān jí dài biǎo bān fā le fēng hòu de jiǎng pǐn.
Tại lễ bế mạc hội thao trường, đích thân hiệu trưởng đã trao những phần thưởng hậu hĩnh cho các đại diện lớp xuất sắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.